Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kín đáo" (1)
kín đáo

Tiếng Anh
Tính từdiscreet
Cô ấy luôn có thái độ kín đáo và chú ý đến mọi người xung quanh.
She always has a discreet attitude and pays attention to those around her.
Từ liên quan "kín đáo" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "kín đáo" (1)
Cô ấy luôn có thái độ kín đáo và chú ý đến mọi người xung quanh.
She always has a discreet attitude and pays attention to those around her.
